Tóm tắt
Mục tiêu: Nghiên cứu nhằm đánh giá hiệu quả lâm sàng của môi trường thuỷ tinh hoá Cryotec Ready to Use (RtU) so với Cryotec trong các chu kỳ chuyển phôi trữ.
Đối tượng và Phương pháp: Nghiên cứu hồi cứu thực hiện trên 2.313 chu kỳ chuyển phôi trữ trong thời gian từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 10 năm 2024 tại các trung tâm thụ tinh trong ống nghiệm thuộc hệ thống IVFMD. Phương pháp so sánh điểm xu hướng (propensity score matching) được sử dụng để chọn các chu kỳ chuyển phôi trữ tương đồng đặc điểm về độ tuổi, loại phôi chuyển và chỉ số khối cơ thể (BMI) ở ba nhóm khảo sát: nhóm 1 phôi được thuỷ tinh hoá và rã đông sử dụng môi trường Cryotec RtU; nhóm 2 phôi được thuỷ tinh hoá bằng môi trường Cryotec và rã đông bằng môi trường Cryotec RtU; nhóm 3 phôi được thuỷ tinh hoá và rã đông phôi sử dụng môi trường Cryotec. Tỷ lệ phôi sống sau rã đông và kết cục thai sau chuyển phôi trữ rã đông được so sánh giữa 3 nhóm. Kết quả khác biệt có ý nghĩa thống kê khi p-value<0,05.
Kết quả: 488 chu kỳ chuyển phôi trữ ngày 3 và 1.825 chu kỳ chuyển phôi trữ ngày 5 được phân tích. Tỷ lệ phôi sống sau rã đông ở phôi ngày 3 và phôi ngày 5 không khác biệt thống kê giữa các nhóm 1, 2 và 3, đều đạt 100%. Tỷ lệ thai diễn tiến sau chuyển phôi trữ không khác biệt có ý nghĩa thống kê ở cả ba nhóm 1, 2 và 3, lần lượt đạt ở phôi ngày 3 là 18% , 24% và 17% (p>0,05) và ở phôi ngày 5 là 46%, 44% và 45% (p>0,05).
Kết luận: Kết quả nghiên cứu cho thấy không khác biệt về tỷ lệ phôi sống sau rã đông và lệ thai diễn tiến sau chuyển phôi trữ ở cả phôi ngày 3 và ngày 5 khi sử dụng môi trường thuỷ tinh hoá Cryotec RtU so với Cryotec.
Từ khóa
Tài liệu tham khảo
2. Ali J. Chromosomal Analysis of Day-2 Human Embryos Vitrified with VS14. Med. Sci. Res. 1995; 23:539–540.
3. Canosa S, Parmegiani L, Charrier L, Gennarelli G, Garello C, Granella F, Evangelista F, Monelli G, Guidetti D, Revelli A, Filicori M. Are commercial warming kits interchangeable for vitrified human blastocysts? Further evidence for the adoption of a Universal Warming protocol. Journal of Assisted Reproduction and Genetics. 2022 Jan; 1:1-7.
4. Kuwayama M, Gábor V, Osamu K, Stanley PL. Highly efficient vitrification method for cryopreservation of human oocytes. Reprod Biomed Online. 2005 Sep; 11(3):300-8.
5. Kuwayama M. Highly efficient vitrification for cryopreservation of human oocytes and embryos: The Cryotop method. Theriogenology. 2007; 67(1):73-80.
6. Rama Raju GA, Haranath GB, Krishna KM. Vitrification of human 8 cell embryos; a modified protocol for better pregnancy rates. Reprod Biomed Online. 2005; 11:434-437.
7. Rall WF, Fahy GM. Ice-Free Cryopreservation of Mouse Embryos at −196 °C by Vitrification. Nature. 1985; 313:573–575.
8. https://reprolife.jp/product/cryotec-rtu/
Công trình này được cấp phép theo Creative Commons Attribution-NonCommercial-NoDerivatives 4.0 International License. . p>
